Trang chủ » » Biểu phí dịch vụ


BIỂU PHÍ DỊCH VỤ NGÂN HÀNG

STT

Loại dịch vụ

Phí dịch vụ

 PHẦN A: TÀI KHOẢN

1

Mở tài khoản  Miễn phí

2

Số dư tối thiểu  
 -  Số dư ban đầu mở tài khoản và duy trì tối thiểu  500.000đ / 50 USD / 50 EUR
   -  Phí duy trì TK với số dư dưới mức tối thiểu  Không tính lãi
3 Quản lý tài khoản  Không tính lãi
 - Quản lý TK thông thường  Miễn phí
 - Quản lý TK đồng sở hữu theo yêu cầu khách hàng
 - Quản lý TK theo yêu cầu Quản lý đặc biệt của khách hàng (VNĐ)  200.000 đ/1 năm
   - Quản lý TK theo yêu cầu Quản lý đặc biệt của khách hàng (Ngoại tệ)  15 USD/ 15 EUR/ 1 năm
4 Đóng tài khoản
 - Dưới 1 tháng kể từ ngày mở TK  Miễn phí
   - Trên 1 tháng kể từ ngày mở TK  50.000 đ/TK
   - Trong vòng 12 tháng kể từ ngày mở TK (Ngoại tệ)  1 USD/ 1 EUR/ 1tháng
   - Trên 12 tháng kể từ ngày mở TK (Ngoại tệ)
I Giao dịch tài khoản VNĐ  
5  Gửi tiền vào tài khoản  
5.1    * Nộp tiền mặt trong hệ thống VAB  
 a       - Cùng địa bàn tỉnh/ TP nơi mở  Miễn phí
        - Khác địa bàn tỉnh/ TP nơi mở  0,03 % / số tiền nộp. Tối thiểu: 10.000 đ. Tối đa 1.000.000đ
 5.2    * Chuyển khoản từ trong nước  Miễn phí
 5.3    * Chuyển khoản từ nước ngoài  Áp dụng Biểu phí dịch vụ TTQT
6  Rút tiền từ tài khoản  
 6.1    * Rút tiền mặt  
        - Cùng tỉnh/ Tp nơi mở TK  Miễn phí
        - Khác tỉnh/ Tp nơi mở TK  0,01%/ số tiền rút. Tối thiểu 10.000 đ. Tối đa 1.000.000đ
 6.2    * Chuyển khoản trong hệ thống VietABank  
 a       - Chuyển vào TK
           + Cùng tỉnh/ TP nơi mở TK  Miễn phí
           + Khác tỉnh/ TP nơi mở TK  10.000đ
 b       - Chuyển cho người nhận bằng CMND  0,02%/ số tiền chuyển. Tối thiểu: 10.000đ. Tối đa: 1.000.000đ
 6.3    * Chuyển khoản ngoài hệ thống VietABank
 a       - Cùng tỉnh/ TP nơi mở TK
           + Đi thanh toán bù trừ theo  20.000đ/ món
           + Đi thanh toán điện tử liên ngân hàng  0,01%/ số tiền chuyển. Tối thiểu 20.000đ
 b       -  Khác tỉnh/ TP nơi mở TK
           + Đi thanh toán bù trừ theo phiên  0,04%/ số tiền chuyển. Tối thiểu 25.000đ
         + Đi thanh toán điện tử liên ngân hàng  0,04%/ số tiền chuyển. Tối thiểu 25.000đ
7    * Phí kiểm đếm: rút tiền trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản  0,03%/ số tiền rút. Tối thiểu 10.000đ
8    * Sửa đổi, tra soát thanh toán
      - Trong hệ thống  Miễn phí
      - Ngoài hệ thống  20.000đ/ món
II. Giao dịch tiền gửi thanh toán Ngoại tệ  
5.1    * Nộp tiền mặt vào TK  
 a       - Đối với USD
           + Loại 50 USD trở lên  0,15 % số tiền nộp. Tối thiểu 2 USD
           + Loại từ 5 USD đến 20 USD  0,25 % số tiền nộp. Tối thiểu 3 USD
           + Loại từ 1 USD đến 2 USD  0,50 % số tiền nộp. Tối thiểu 3 USD
 b       - Đối với EUR  0,45 % số tiền nộp. Tối thiểu 3 EUR
 c       - Đối với Ngoại tệ khác  0,80 % số tiền nộp. Tối thiểu 8 USD
5.2    * Chuyển khoản đến từ trong nước  Miễn phí
5.3    * Chuyển khoản đến từ nước ngoài  Áp dụng mức phí của TTQT
6.1    * Rút tiền mặt  
        - Rút USD  0,15% số tiền rút, Tối thiểu 2 USD
        - Rút EUR  0,15% số tiền rút, Tối thiểu 3 EUR
        - Ngoại tệ khác  0,20% số tiền rút, Tối thiểu 3 USD
6.2     * Chuyển khoản trong hệ thống VietABank
        - Cùng tỉnh/ TP nơi mở TK  Miễn phí
        - Khác tỉnh/ TP nơi mở TK  0,01% số tiền chuyển, Tối thiểu 1 USD/ 1 EUR
6.3    * Chuyển khoản ngoài hệ thống VietABank  
        - Cùng tỉnh/ TP nơi mở TK  2 USD/ EUR/ món
        - Khác tỉnh/ TP nơi mở TK
           + USD  0,05% Tối thiểu: 2 USD Tối đa: 60 USD
           + EUR  0,10% Tối thiểu: 2 EUR Tối đa: 60 EUR
           + Ngoại tệ khác  0,10% Tối thiểu: 2 USD Tối đa: 60 USD

PHẦN B: NGÂN QUỸ

I. Kiểm đếm hộ tiền
a  Kiểm đếm
   - Tại VietABank
      + Loại tờ 20.000đ trở lên  0,03% số tiền kiểm, Tối thiểu 10.000đ. Tối đa 1.000.000đ
      + Loại tờ 10.000đ trở xuống  0,10% số tiền kiểm, Tối thiểu 15.000đ. Tối đa 1.000.000đ
      + Ngoài VietABank  Theo thỏa thuận
b  Kiểm đếm ngoại tệ (xác định thật giả)  0,2 USD/ tờ
c  Kiểm định vàng SJC  0,03% trị giá, Tối thiểu 30.000đ, Tối đa 1.000.000đ
II. Phí cất giữ hộ
a  Phí giữ hộ qua đêm
   - Giữ hộ qua đêm (có kiểm đếm)  0,01%/ST gửi/đêm + phí kiểm đếm, Tối thiểu 150.000đ
   - Giữ tiền mặt qua đêm theo túi niêm phong  0,05%/ST kê khai/đêm
b  Bảo quản tài sản quý hiếm  0,01%-0,05%/giá trị tài sản/tháng + phí kiểm định tài sản. Tối thiểu 100.000đ/tháng/lần + phí kiểm định tài sản (nếu có).
   - Cất giữ hộ giấy tờ có giá: chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, sổ tiết kiệm, trái phiếu, tín phiếu,…  0,002% - 0,005%/mệnh giá/ tháng. Tối thiểu 10.000đ/tờ/tháng
   - Cất giữ hộ giấy tờ có giá, tài liệu quan trọng khác  Theo thỏa thuận. Tối thiểu 30.000đ/bộ/tháng/lần
   - Tiền , vàng, ...  0,05%/trị giá/tháng. Tối thiểu 30.000đ/tháng/lần, Tối đa 1.000.000đ/tháng/lần.
III. Đổi tiền
   - Ðổi ngoại tệ
        + Tờ giá trị nhỏ lấy tờ giá trị lớn  2% Tối thiểu: 2 USD 
      + Tờ giá trị lớn lấy tờ giá trị nhỏ  Miễn phí. Tối thiểu 2 USD
   - Phí thu đổi ngoại tệ (USD xấu, không đủ tiêu chuẩn lưu thông)  1 USD
   - Đổi tiền mặt VND không đủ tiêu chuẩn lưu thông  4%. Tối thiểu 2.000đ
IV. Đổi vàng
   - Vàng SJC loại 01 lượng  40.000đ/lượng
   - Vàng SJC loại 05 chỉ  45.000đ/miếng
   - Vàng SJC loại 02 chỉ  50.000đ/miếng
   - Vàng SJC loại 01 chỉ  55.000đ/miếng
V. Đổi bao bì vàng SJC  3.000đ/miếng

PHẦN C: CHUYỂN TIỀN

I.  Nộp tiền mặt và chuyển tiền
1.1  Trong hệ thống VietABank
a    - Cùng tỉnh/ Thành phố  0,03%/số tiền chuyển. Tối thiểu: 10.000đ. Tối đa 1.000.000đ
b    - Khác tỉnh/ Thành phố  0,04%/số tiền chuyển. Tối thiểu: 20.000đ. Tối đa 1.000.000đ
1.2  Ngoài hệ thống VietABank
a    - Cùng tỉnh/ Thành phố  0,03%/số tiền chuyển. Tối thiểu: 10.000đ. Tối đa 1.000.000đ
b    - Khác tỉnh/ Thành phố  0,07%/số tiền chuyển. Tối thiểu: 30.000đ. Tối đa 1.000.000đ
II. Sửa đổi, tra soát lệnh chuyển tiền
   - Trong hệ thống  Miễn phí
   - Ngoài hệ thống  20.000đ
III. Chuyển ngân vàng trong hệ thống  50.000đ/món
   - Dưới 200 lượng vàng SJC  10.000đ/lượng. Tối thiểu 20.000đ/lượng
   - Từ 200 lượng vàng SJC trở lên  8.000đ/ lượng
IV. Từ TCTD khác chuyển đến để trả nợ hoặc trả nợ/lãi vay, gửi tiết kiệm  Miễn phí

PHẦN D: BẢO LÃNH

I. Phát hành thư bảo lãnh
a  Ký quỹ 100%  0,05%/tháng. Tối thiểu 150.000đ/món
b  Ký quỹ dưới 100% hoặc miễn ký quỹ  0,01%/tháng. Tối thiểu 150.000đ/món 
   - Số tiền được ký quỹ  Như ký quỹ 100%
   - Số tiền chưa được ký quỹ được bảo đảm bằng các tài sản tương ứng như sau :
      + Sổ tiết kiệm, GTCG do VietABank phát hành  0,05%/tháng
      + Sổ tiết kiệm, GTCG do NH khác phát hành  0,10%/tháng
      + Bất động sản  0,10%/tháng
      + Tài sản khác  0,10%/tháng
      + Không tài sản đảm bảo  0,20%/tháng
   - Có NH nước ngoài bảo đảm  0,08%/tháng
c  Phát hành bảo lãnh không xác định thời hạn với mức ký quỹ 100%  0,06%/tháng. Tối thiểu 150.000đ/món
II. Sửa đổi thư bảo lãnh
 Sửa đổi tăng trị giá, gia hạn  Tối thiểu 150.000đ/món
 Sửa đổi khác  200.000đ
III. Hủy thư bảo lãnh  Miễn phí
IV. Hủy bảo lãnh ký quỹ dưới 100% hoặc miễn ký quỹ  200.000đ

PHẦN E: NHỜ THU

I. Nhờ thu xuất khẩu
1  Gửi đi nước ngoài nhở thu
   - Séc  2 USD/tờ
   - Phí xử lý BCT nhở thu gửi đi  3 USD/BCT
2  Thanh toán nhờ thu XK
   - Séc  0.2% Tối thiểu: 5 USD Tối đa: 100 USD
   - Thanh toán kết quả bộ chứng từ nhờ thu  0.15% Tối thiểu: 10 USD Tối đa: 150 USD
3  Sửa đổi chỉ thị nhờ thu theo yêu cầu của KH  10 USD
4  Tra soát chứng từ nhờ thu  7 USD
5  Hủy nhờ thu theo yêu cầu người gửi  5 USD
6   Chiết khấu chứng từ nhờ thu gửi đi  Theo biểu lãi suất quy định
II. Thanh toán nhờ thu NK
1  Nước ngoài gửi đến
   - Thông báo BCT nhờ thu  5 USD/BCT
   - Thanh toán kết quả nhờ thu  0,15% - 0,4%/trị giá BCT
   - Ký hậu B/L  5 USD/BCT
   - Phát hành thư bảo lãnh nhận hàng khi chưa có vận đơn gốc  50 USD/BCT
   - Hủy nhờ thu theo yêu cầu của KH  10 USD + Phí thực tế
2  Trong nước gửi đến  Áp dụng như mục trên
3  Chuyển tiếp bộ chứng từ nhờ thu cho NH khá  20 USD + Phí thực tế
4  Tra soát bộ chứng từ nhờ thu
   - Trong nước  2 USD
   - Ngoài nước  5 USD

 PHẦN F: THƯ TÍN DỤNG CHỨNG TỪ

I. LC xuất khẩu
1  Thông báo L/C
   - KH của VietABank  12 USD
   - KH của NH khác  15 USD
2  Thông báo tu chỉnh  5 USD
3  Chuyển tiếp L/C, tu chỉnh L/C qua NH khác  20 USD
4  Thanh toán L/C  0,10%/ số tiền. Tối thiểu 20 USD, Tối đa 150 USD
5  Lập BCT theo yêu cầu KH  0,05%/ trị giá BCT. Tối thiểu 20 USD, Tối đa 200 USD
6  Tra soát thanh toán  7 USD/món
7  Chuyển nhượng L/C và chuyển nhượng tu chỉnh L/C
   - Trong nước  20 USD
   - Ngoài nước  30 USD
8  Hủy L/C chuyển nhượng  10 USD + Phí thực tế
II. LC nhập khẩu
1  Mở L/C
   - Ký quỹ 100%  0,075% - 0,4%/trị giá L/C
   - Ký quỹ dưới 100%  Tối đa 4%/trị giá L/C
2  Tu chỉnh L/C
    - Tăng trị giá L/C trả ngay/ trả chậm  Như phát hành thư tín dụng
    - Tu chỉnh khác
      + Phí KH trong nước chịu  10 USD / lần
      + Phí KH nước ngoài chịu  30 USD / lần
4  Thanh toán LC trả ngay/ trả chậm  0,02% - 0,4%/trị giá L/C, Tối thiểu 20 USD
5  Phí thông báo thanh toán  25% USD/lần
   - Ký hậu B/L  5 USD/BCT
   - Trả lại BCT theo L/C  20 USD + phí bưu điện
   - Phí bất hợp lệ  50 USD/BCT
   - Hủy L/C theo yêu cầu KH  20 USD

PHẦN G: ĐIỆN PHÍ

1  Phát hành L/C, Thư bảo lãnh  20 USD
2  Thông báo: BHL/chấp nhận thanh toán/ thanh toán  25 USD
3  Điện phí khác
   - Phí trong nước chịu  7 USD
   - Phí nước ngoài chịu  25 USD

PHẦN K: DỊCH VỤ KHÁC

1  Chi lương hộ
 Trả lương vào TK cho nhân viên các công ty theo hợp đồng
 Từ tài khoản VND
   - Có TK tại VietABank  2.000đ/1món/TK hoặc 0,07%/tổng số tiền
   - Có TK tại NH khác  Theo mức phí thanh toán và chuyển tiền
 Từ tài khoản Ngoại tệ
   - Có TK tại VietABank  0,3USD/nhân viên
   - Có TK tại VietABank  Theo mức phí thanh toán và chuyển tiền
2  Thu hộ séc do NH nhà nước phát hành
   - NH phát hành séc cùng địa bàn tỉnh/Tp với đơn vị thu hộ  10.000đ/1 tờ
   - NH phát hành séc khác địa bàn tình/Tp với đơn vị thu hộ  30.000đ/1 tờ
3  Thông báo mất, cấp lại sổ tiết kiệm, kỳ phiếu, giấy tờ có giá  20.000đ/1 lần
4  Phí chuyển nhượng cổ phần  50.000đ/1 lần
5  Phong tỏa sổ tiết kiệm, TK, kỳ phiếu, giấy tờ có giá do VietABank phát hành theo đề nghị của khách hàng  50.000đ/1 lần
6  Dịch vụ khác theo yêu cầu của khách hàng  Theo thỏa thuận

Ghi chú:
    Biểu phí trên chưa bao gồm thuế GTGT
    Phí được tính bằng VND hoặc ngoại tê tương đương theo tỷ giá VAB công bố tại thời điệm thu phí


Quy định sử dụng  Home  Liên hệ  Home  Trợ giúp  Home  Sitemap  Home  Trang chủ   Add Favourite  Home   Home Lên đầu trang
Copyright © 2009 - Ngân hàng thương mại cổ phần Việt Á
Hội sở: 119-121 Nguyễn Công Trứ, Phường Nguyễn Thái Bình, Q1
TEL: (84-08)- 38211456 | FAX: (84-08)- 38230336 | TELEX: 811554.VAB.VT | SWIFT BIC: VNACVNVX
Đang online: 356 - Tổng truy cập: 499,364