|
STT |
Loại dịch vụ |
Phí dịch vụ |
| PHẦN A: TÀI KHOẢN |
|
1 |
Mở tài khoản |
Miễn phí |
|
2 |
Số dư tối thiểu |
|
|
- Khách hàng cá nhân |
100.000đ / 10USD/ 10EUR |
| |
- Khách hàng doanh nghiệp |
500.000đ / 50USD/ 50EUR |
| 3 |
Tài khoản có số dư từ mức tối thiểu trở xuống |
Không tính lãi |
| 4 |
Chủ tài khoản yêu cầu đóng tài khoản |
20,000/ tài khoản |
| 5 |
Xác thực số dư |
50,000/ lần |
| 6 |
Tra soát (lệnh chuyển tiền,...) |
|
| |
- Cùng tỉnh/ thành phố |
4,000/ lần |
| |
- Khác tỉnh/ thành phố |
20,000/ lần |
| 7 |
Sao kê, sao lục chứng từ |
|
| |
- Sao kê tháng (1lần/ tháng), sổ phụ hàng ngày |
Miễn phí |
| |
- Sao kê khác theo yêu cầu của khách hàng (từ lần thứ 2, tháng trước,...) |
10,000/ lần |
| |
- Sao kê TK (cả quý, năm) |
50,000/ lần |
| |
- Sao lục chứng từ |
5,000/ lần |
| I |
Giao dịch tài khoản VNĐ |
|
| 1 |
Gửi tiền vào tài khoản |
|
| |
* Nộp tiền mặt trong hệ thống VAB |
|
| |
- Cùng tỉnh/TP |
Miễn phí |
| |
- Khác tỉnh/TP |
0.03% Tối thiểu:10.000đ Tối đa:700.000đ |
| |
* Nhận tiền chuyển khoản đến |
Miễn phí |
| |
* Nhờ thu (Séc chuyền khoản, ủy nhiệm thu) |
5.000đ/ món |
| 2 |
Rút tiền từ tài khoản |
|
| |
* Bằng tiền mặt trong hệ thống VAB |
|
| |
- Cùng Tỉnh/ TP |
Miễn phí |
| |
- Khác Tỉnh/ TP |
0,03% Tối thiểu 10.000đ Tối đa 700.000đ |
| |
* Bằng chuyển khoản |
|
| |
- Trong hệ thống |
Miễn phí |
| |
- Khác hệ thống |
|
| |
+ Cùng tỉnh/ TP: Qua TT bù trừ |
4.000đ/ món |
| |
TT điện tử liên ngân hàng |
0.01% Tối thiểu: 10.000đ Tối đa: 200.000đ |
| |
+ Khác tỉnh/ TP |
0.05% Tối thiểu: 25.000đ Tối đa: 800.000đ |
| |
+ Khác tỉnh/Thành phố: Giao dịch trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền vào TK |
0.08% Tối thiểu 25.000đ Tối đa 900.000đ |
| |
* Chuyển tiền từ TK cho người nhận bằng CMND trong hệ thống |
0.03% Tối thiểu: 10.000đ Tối đa: 700.000đ |
| |
* Giao dịch trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào TK |
|
| |
- Số tiền từ 50 triệu trở xuống/ngày |
Miễn phí |
| |
- Trên 50 triệu/ngày: Thu thêm phí kiểm đếm đối với các trường hợp sau: -Rút tiền mặt trong hệ thống, cùng Tỉnh/Thành phố -Chuyển khoản trong hệ thống -Chuyển khoản khác hệ thống, cùng Tỉnh/Thành phố |
0.03%/số tiền vượt Tối thiểu: 10.000đ Tối đa: 800.000đ |
| II. |
Giao dịch tài khoản ngoại tệ |
|
| 1 |
Gửi ngoại tệ vào tài khoản |
|
| |
* Nộp ngoại tệ mặt |
|
| |
- USD: Loại 50USD trở lên |
0.25% Tối thiểu: 2USD |
| |
Loại 20 USD trở xuống |
0.40% Tối thiểu: 2USD |
| |
- EUR |
0.65% Tối thiểu: 4EUR |
| |
- Ngoại tệ khác |
0.65% Tối thiểu: 4USD |
| |
* Nhận chuyển khoản |
|
| |
- Từ trong nước chuyển đến |
Miễn phí |
| |
- Từ nước ngoài chuyển đến |
Áp dụng mục Chuyển tiền ngoại tệ đến từ nước ngoài |
| 2 |
Rút ngoại tệ từ tài khoản |
|
| |
- Rút ngoại tệ tiền mặt: USD, Ngoại tệ khác |
0.15% Tối thiểu: 2USD |
| |
EUR |
0.20% Tối thiểu: 2EUR |
| |
- Chuyển khoản trong hệ thống VAB |
|
| |
+ Cùng tỉnh/ TP |
Miễn phí |
| |
+ Khác tỉnh/TP: USD, Ngoại tệ khác |
1 USD/món |
| |
EUR |
1 EUR/món |
| |
- Chuyển khoản trong nuớc ngoài hệ thống VAB |
|
| |
+ Cùng tỉnh/ TP: USD, Ngoại tệ khác |
2 USD/món |
| |
EUR |
2 EUR/món |
| |
+ Khác tỉnh/TP: USD |
0,05% Tối thiểu: 2 USD Tối đa: 50 USD |
| |
EUR |
0,10% Tối thiểu: 2 EUR Tối đa: 50 EUR |
| |
Ngoại tệ khác |
0,10% Tối thiểu: 2 USD Tối đa: 50 USD |
|
PHẦN B: TIỀN GỞI TIẾT KIỆM |
| I. |
Nộp tiền vào Sổ tiết kiệm không kì hạn |
0 |
|
- Cùng tỉnh/Thành phố |
Miễn phí |
|
- Khác tỉnh/Thành phố |
|
|
+ VNĐ |
0.03% Tối thiểu: 10.000đ Tối đa: 700.000đ |
|
+ USD |
Miễn phí |
| II. |
Rút tiền từ Sổ tiết kiệm |
|
|
- Cùng tỉnh/Thành phố |
Miễn phí |
|
+ Rút tiền trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày gửi tiền |
|
|
» VNĐ |
|
|
• Từ 50 triệu đồng trở xuống/ngày |
Miễn phí |
|
• Trên 50 triệu đồng/ngày |
0.03%/số tiền vượt Tối thiểu: 10.000đ Tối đa: 800.000đ |
|
» USD |
0.03%/số tiền rút Tối thiểu: 1USD Tối đa: 50USD |
|
» Vàng |
50đ/chỉ Tối thiểu: 10.000đ Tối đa: 800.000đ |
|
- Khác tỉnh/Thành phố |
|
|
+ Rút tiền đúng hạn hoặc sau hạn |
|
|
» VNĐ, USD |
Miễn phí |
|
» Vàng |
|
|
• Dưới 500 chỉ SJC |
350đ/chỉ |
|
• Từ 500 chỉ - <1000 chỉ SJC |
300đ/chỉ |
| |
• Từ 1000 chỉ - <2000 chỉ SJC |
250đ/chỉ |
| |
• Từ 2000 chỉ - <3000 chỉ SJC |
200đ/chỉ |
|
• Từ 3000 chỉ - <4000 chỉ SJC |
150đ/chỉ |
|
• Từ 4000 chỉ - <5000 chỉ SJC |
100đ/chỉ |
|
• Từ 5000 chỉ trở lên |
50đ/chỉ |
|
+ Rút trước hạn hoặc không kỳ hạn |
|
|
» VNĐ |
0.03%/số tiền rút Tối thiểu: 10.000đ Tối đa: 800.000đ |
|
» USD |
0.15%/số tiền rút |
|
» Vàng |
Áp dụng như mục Chuyển ngân vàng trong hệ thống |
|
PHẦN C: NGÂN QUỸ |
| I. |
Dịch vụ kiểm đếm hộ |
|
|
- Kiểm đếm VNĐ |
|
|
+ Tại trụ sở VAB |
0.03% Tối thiểu: 10.000đ Tối đa: 1.000.000đ |
|
+ Ngoài trụ sở VAB |
0.05% Tối thiểu: 100.000đ Tối đa: 1.500.000đ |
|
- Kiểm định ngoại tệ |
0,2USD/ tờ |
|
- Kiểm định vàng SJC |
0.03% Tối thiểu: 30.000đ |
| II. |
Cất Giữ Hộ (Theo túi, thùng có niêm phong, không kiểm đếm) |
|
|
- Tiền, vàng, ... |
0.05%/trị giá/tháng |
|
- Giấy tờ có giá |
0.03%/trị giá/tháng |
|
- Giấy tờ khác |
2.000đ/ngày/Phong bì |
| III. |
Đổi tiền |
|
|
- Ðổi ngoại tệ |
|
| |
+ Tờ giá trị nhỏ lấy tờ giá trị lớn |
2% Tối thiểu: 2 USD |
|
+ Tờ giá trị lớn lấy tờ giá trị nhỏ |
Miễn phí |
|
- Đổi tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông |
|
|
+ VNĐ |
4% Tối thiểu: 2.000đ |
|
+ USD |
1USD/ tờ |
|
- Đổi bao bì Vàng SJC (bao gồm VAT) |
3.000đ/miếng |
|
- Đổi vàng (bao gồm VAT) |
|
|
+ Vàng SJC loại 01 lượng |
30.000đ/lượng |
|
+ Vàng SJC loại 05 chỉ |
18.000đ/miếng |
|
+ Vàng SJC loại 02 chỉ |
8.000đ/miếng |
|
+ Vàng SJC loại 01 chỉ |
4.500đ/miếng |
|
PHẦN D: CHUYỂN TIỀN |
| I. |
Chuyển tiền cá nhân VNĐ (Khách hàng không có TK) |
| 1 |
Nộp tiền mặt chuyển đi |
|
|
* Trong hệ thống |
0.03% Tối thiểu: 10.000đ Tối đa: 800.000đ |
|
- Trả nợ/lãi vay |
Miễn phí |
|
* Khác hệ thống |
|
|
- Cùng Tỉnh/TP |
|
|
+ TT bù trừ |
0.03% Tối thiểu: 15.000đ Tối đa: 900.000đ |
|
+ TT điện tử liên ngân hàng |
0.04% Tối thiểu: 20.000đ Tối đa: 1.000.000đ |
|
- Khác Tỉnh/TP |
0.1% Tối thiểu: 25.000đ Tối đa: 1.000.000đ |
| 2 |
Bán vàng, ngoại tệ cho VAB, nhận VNĐ chuyển đi |
|
|
* Trong hệ thống |
0.03% Tối thiểu: 10.000đ Tối đa: 700.000đ |
|
* Khác hệ thống |
|
|
- Cùng tỉnh/Thành phố |
|
|
+ TT bù trừ |
20.000đ/món |
|
+ TT điện tử liên ngân hàng |
0.01% Tối thiểu: 20.000đ Tối đa: 200.000đ |
|
- Khác tỉnh/Thành phố |
0.05% Tối thiểu: 25.000đ Tối đa: 800.000đ |
| 3 |
Nhận tiền từ nơi khác chuyển đến (nhận bằng CMND) |
|
|
* Từ VAB chuyển đến |
Miễn Phí |
|
* Từ các TCTD khác chuyển đến |
0.02% Tối thiểu: 5.000đ Tối đa 500.000đ |
|
* Từ TCTD khác chuyển đến để gửi tiết kiệm hoặc trả nợ/lãi vay |
Miễn phí |
| II. |
Chuyển tiền ngoại tệ |
|
| 1 |
Chuyển tiền đến từ nước ngoài |
|
|
* Qua NH trung gian ở Việt Nam |
Miễn phí |
|
* Thu người hưởng trong nước ( BEN, SHA ) |
|
|
- Cá nhân |
0.05% Tối thiểu: 2USD/EUR Tối đa: 100USD/EUR |
|
- Doanh nghiệp |
0.05% Tối thiểu: 2USD/EUR Tối đa: 100USD/EUR |
|
* Thu NH chuyển đến ( OUR ) |
Theo biểu phí NH đại lý của VAB |
|
* Đối với các Công ty kiều hối |
Quy định theo số ngoại tệ huy động trong từng hợp đồng |
|
* Thoái hối lệnh chuyển tiền |
10USD |
|
* Phí tra soát |
5USD/món |
| 2 |
Chuyển tiền đi nước ngoài |
|
|
* Thanh toán bằng điện |
|
|
- Phí VAB thu |
0.15% - 2% Tối thiểu: 5USD |
|
+ Thanh toán trả sau |
0.15% - 2% Tối thiểu: 5USD |
|
+ Thanh toán trả trước |
0.2% - 2% Tối thiểu : 5 USD |
|
- Phí của NH Nước ngoài do KH trả nếu KH yêu cầu |
|
|
+ Chuyển bằng USD |
25USD/ 40USD |
|
+ Chuyển bằng EUR |
25EUR/ 40EUR |
|
+ Chuyển bằng ngoại tệ khác |
Tương đương 25USD/ 40USD |
|
* Điều chỉnh, tra soát lệnh chuyển tiền |
5USD(EUR)/ lần(món) |
|
* Hủy lệnh chuyển tiền |
5USD(EUR)/ lần(món) |
|
* Cấp giấy xác nhận mang ngoại tệ ra nước ngoài (Công dân VN phục vụ nhu cầu thanh toán vãng lai) |
|
|
- Cá nhân |
150.000đ |
| III. |
Chuyển ngân vàng trong hệ thống |
Tối thiểu: 10.000đ/món |
|
* Dưới 500 chỉ SJC |
600đ/chỉ |
|
* Từ 500 chỉ đến dưới 1.000 chỉ SJC |
500đ/chỉ |
|
* Từ 1.000 chỉ đến dưới 2.000 chỉ SJC |
450đ/chỉ |
|
* Từ 2.000 chỉ đến dưới 3.000 chỉ SJC |
400đ/chỉ |
|
* Từ 3.000 chỉ đến dưới 4.000 chỉ SJC |
350đ/chỉ |
|
* Từ 4.000 chỉ đến dưới 5.000 chỉ SJC |
300đ/chỉ |
|
* Từ 5.000 chỉ SJC trở lên |
250đ/chỉ |
|
* Tu chỉnh lệnh chuyển vàng |
10.000đ/món |
|
PHẦN E: BẢO LÃNH |
| I. |
Trong nước |
|
|
* Phát hành thư bảo lãnh |
|
|
- Ký quỹ 100% |
0,15%/quý/số tiền BL Tối thiểu: 150.000đ/10 USD |
|
- Ký quỹ dưới 100% |
Tối thiểu 300.000đ/20USD |
|
+ Số tiền được ký quỹ |
0,15%/quý/số tiền BL |
|
+ Số tiền chưa được ký quỹ |
|
|
• Có tài sản bảo đảm |
0,30%/quý/số tiền BL có TSĐB |
|
• Không có tài sản bảo đảm |
0,90%/quý/số tiền BL không có TSĐB |
|
* Sửa Đổi Thư Bảo Lãnh |
|
|
- Sửa đổi tăng tiền |
0,10%/quý /số tiền tăng |
|
- Sửa đổi khác |
75.000đ/5USD/món |
|
* Hủy Thư Bảo Lãnh |
200.000đ/15USD/món |
|
* Thông Báo Thư Bảo Lãnh Của NH Khác |
300.000đ/20USD/món |
|
* Thông Báo Sửa Đổi Thư Bảo Lãnh Của NH Khác |
75.000đ/5USD/món |
|
* Phát hành thư bảo lãnh dựa vào bảo lãnh đối ứng |
0,1%/Tháng Tối thiểu: 450.000đ/30USD/món |
|
* Xác nhận phát hành thư bảo lãnh hoặc thư cam kết tài trợ |
450.000đ/30USD/món |
| II. |
Nước ngoài |
|
|
* Thông báo thư bảo lãnh của NH nước ngoài |
30USD/EUR |
|
* Thông báo sửa đổi thư bảo lãnh của NH nước ngoài |
30USD/EUR |
|
* Kiểm tra xác nhận chữ ký thư bảo lãnh của NH nước ngoài (theo yêu cầu của khách hàng) |
15USD/EUR |
|
PHẦN F: NHỜ THU |
| I. |
Nhận và xử lý nhờ thu |
|
|
* Gửi đi và nhận từ nước ngoài |
|
|
- Séc |
2USD/tờ |
|
- Bộ chứng từ |
3USD/bộ |
|
* Gửi đi và nhận từ trong nước |
Miễn phí |
| II. |
Thanh toán nhờ thu gửi đi |
|
|
* Gửi đi nước ngoài |
|
|
- Séc |
0.25% Tối thiểu: 5USD Tối đa: 100USD |
|
- Bộ chứng từ |
0.15% Tối thiểu: 10USD Tối đa: 150USD |
|
* Gửi đi trong nước |
|
|
- Séc |
0.15% Tối thiểu: 2USD Tối đa: 20USD |
|
- Bộ chứng từ |
0.15% Tối thiểu: 5USD Tối đa: 50USD |
|
* Hủy nhờ thu theo yêu cầu người gửi |
5USD |
|
* Bị từ chối thanh toán nhờ thu |
Theo thực tế phải trả |
|
* Chiết khấu chứng từ nhờ thu gởi đi |
Theo quy định biểu lãi suất vay, tối thiểu 10USD |
| III. |
Thanh toán nhờ thu gửi đến |
|
|
* Nước ngoài gửi đến |
|
|
- Thanh toán kết quả nhờ thu |
0.15% - 2% Tối thiểu: 5USD |
|
- Thông báo BCT nhờ thu |
4USD |
|
- Ký hậu B/L |
5USD |
|
- Phát hành thư bảo lãnh nhận hàng khi chưa có vân đơn gốc |
50USD |
|
- Hủy nhờ thu theo yêu cầu của KH |
5USD + Phí thực tế |
|
* Trong nước gửi đến |
Áp dụng mục Giao dịch TK VNĐ (A.II.2) và mục Giao dịch TK ngoại tệ (A.III.2) |
|
* Chuyển tiếp bộ chứng từ nhờ thu cho NH khác (trong nước, ngoài nước) |
5USD + Phí thực tế |
|
* Tra soát bộ chứng từ nhờ thu |
|
|
- Trong nước |
2USD |
|
- Ngoài nước |
5USD |
|
PHẦN G: THƯ TÍN DỤNG CHỨNG TỪ |
| I. |
Hàng xuất khẩu |
|
|
* Thông báo L/C |
12USD |
|
* Thông báo sửa đổi L/C |
5USD |
|
* Chuyển tiếp L/C qua NH khác |
20USD |
|
* Chuyển tiếp sửa đổi L/C qua NH khác |
20USD |
|
* Nhận và xử lý chứng từ gởi đi |
5USD |
|
* Thanh toán bộ chứng từ xuất khẩu |
0.10% Tối thiểu: 20USD Tối đa: 150USD |
|
* Chuyển nhượng L/C xuất khẩu |
|
|
- Trong nước |
20USD |
|
- Ngoài nước |
30USD |
|
* Thông báo hủy L/C |
10USD + Phí thực tế |
| II. |
Hàng nhập khẩu |
|
|
* Mở L/C |
|
|
- Ký quỹ 100% |
0.075% Tối thiểu: 20USD Tối đa: 200USD |
|
- Ký quỹ dưới 100% và miễn ký quỹ |
0.10% - 2% Tối thiểu: 20USD |
|
* Sửa đổi tăng tiền |
Áp dụng như mở L/C |
|
* Sửa đổi khác |
|
|
- Phí trong nước |
10USD |
|
- Phí ngoài nước |
30USD |
|
* Thanh toán bộ chứng từ nhập khẩu |
0.18% - 2% Tối thiểu: 20USD |
|
* Ký hậu B/L |
2USD/ món |
|
* Phát hành thư bảo lãnh nhận hàng |
50USD |
|
* Hủy L/C |
10USD |
|
* Phí bảo lãnh L/C trả chậm |
|
|
- Ký quỹ dưới 100% |
0.08%/tháng Tối thiểu: 25USD |
|
* Phạt BHL thu từ người bán |
50USD |
|
* Điện phí |
|
|
- Mở L/C |
25USD |
|
- Thông báo BHL/ thông báo chấp nhận thanh toán ( thu từ người hưởng) |
20USD |
|
- Điện phí khác |
|
|
+ Phí trong nước |
7USD |
|
+ Phí ngoài nước |
25USD |
|
* Phí rút vốn vay nước ngoài |
0.20%/tháng Tối thiểu: 20USD |
|
- NH trực tiếp ký đơn rút vốn |
Tối đa: 400USD |
|
- NH đồng ký đơn rút vốn |
Tối đa: 300USD |
|
PHẦN H: DỊCH VỤ THẺ |
| 1 |
Phí phát hành thẻ thông thường |
100.000đ/thẻ |
| 2 |
Phí phát hành thẻ nhanh |
200.000đ/thẻ |
| 3 |
Phí phát hành thẻ phụ |
100.000đ/thẻ |
| 4 |
Phí phát hành lại PIN |
50.000đ/thẻ |
| 5 |
Rút tiền, chuyển khoản |
Miễn phí |
| 6 |
Sao kê tài khoản |
Miễn phí |
|
PHẦN I: ĐIỆN PHÍ - CƯỚC PHÍ |
| 1 |
Mở L/C |
20USD |
| 2 |
Điện khác |
5USD |
| 3 |
Bưu điện phí |
Thu theo thực tế |
|
PHẦN K: DỊCH VỤ KHÁC |
| 1 |
Thu chi tiền mặt VNĐ tại địa chỉ khách hàng yêu cầu |
0.02% Tối thiểu: 100.000đ Tối đa: 500.000đ |
| 2 |
Dịch vụ trả lương vào tài khoản |
2.000đ/món/Tài khoản hoặc 0.07%/tổng số tiền Tối thiểu: 100.000đ Tối đa: 1.000.000đ |
| 3 |
PhoneBanking, MobileBanking |
Miễn phí |
| 4 |
Dịch vụ ủy thác đầu tư |
|
|
* Đến 01 tỷ VNĐ |
5%/ thực lãi hoặc cổ tức được chia |
|
* Trên 01 tỷ đồng |
3%/ thực lãi hoặc cổ tức được chia |
| 5 |
Dịch vụ tư vấn đầu tư (thẩm định dự án, lập dự án) |
Thỏa thuận |
| 6 |
Mua bán ngoại tệ |
|
|
* Đổi Traveller Cheque lấy ngoại tệ mặt |
1% Tối thiểu: 2USD |
|
* Đổi Traveller Cheque lấy VNĐ |
0.05% Tối thiểu: 2USD |
|
* Đổi ngoại tệ lấy Traveller Cheque |
0.05% Tối thiểu: 5USD |